ven biển

ven biển

Một gia đình đi dạo trên bãi cát ven biển vào lúc hoàng hôn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng đất nằm sát bờ biển: "ven biển" chỉ dải đất tiếp giáp với biển, thường bao gồm cả bờ biển khu vực đất liền lân cận.
    • Khu vực ven bờ biển: dùng để chỉ địa hình, địa điểm nằm dọc theo đường bờ biển.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về vùng sát biển: mô tả các đặc điểm, hoạt động, hoặc sự vật liên quan đến khu vực ven biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vùng ven biển miền Trung thường chịu nhiều bão. (Khu vực sát bờ biển miền Trung hay hứng chịu bão lớn.)
    • Họ sốngmột làng chài ven biển. (Họ trú tại một ngôi làng nằm sát bờ biển.)
  • Tính từ:

    • Du lịch ven biển đang phát triển mạnh. (Ngành du lịchkhu vực sát biển đang bùng nổ.)
    • Các tỉnh ven biển nhiều bãi tắm đẹp. (Những tỉnh thuộc vùng sát biển sở hữu nhiều bãi tắm hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùng ven biển": khu vực địa nằm sát biển.

    • Vùng ven biển nơi tập trung nhiều cảng biển. (Khu vực sát biển nơi nhiều cảng biển quan trọng.)
  • "hàng hải ven biển": hoạt động vận tải biển ven bờ, còn gọi là cabotage.

    • Hàng hải ven biển chuyên chở hàng hóa giữa các cảng trong nước. (Vận tải biển ven bờ đảm nhận việc chuyên chở hàng hóa giữa các cảng nội địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Ven bờ (danh từ): vùng đất sát bờ sông, hồ hoặc biểnnghĩa rộng hơn ven biển.

    • Họ cắm trại ven bờ hồ. (Họ dựng lềukhu vực sát bờ hồ.)
  • Ven biển (tính từ): cũng có thể dùng như tính từ trong cấu trúc "đường ven biển", "khu ven biển".

    • Con đường ven biển rất thơ mộng. (Con đường chạy dọc bờ biển rất lãng mạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Duyên hải: vùng đất dọc theo bờ biển (thường dùng trong văn phong trang trọng).
  • Sát biển: ở gần biển, không xa bờ biển.
  • Cận biển: gần biển (từ Hán Việt).
Thành ngữ liên quan
  • Ven biển, ven trời: chỉ những nơi xa xôi, hẻo lánh, thường gần biển.
    • Anh ấy đi làmmột vùng ven biển, ven trời. (Anh ấy làm việcmột nơi xa xôi hẻo lánh sát biển.)